Từ: mạo, mao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mạo, mao:

芼 mạo, mao

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạo, • mao

mạo, mao [mạo, mao]

U+82BC, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4, mao2;
Việt bính: mou4 mou6;

芼 mạo, mao

Nghĩa Trung Việt của từ 芼

(Danh) Rau tạp ở trong canh.

(Động)
Lựa, trích lấy.

mào, như "hoa mào gà" (vhn)

Nghĩa của 芼 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: MẠO
nhổ (rau, cỏ)。拔取(菜、草)。

Chữ gần giống với 芼:

芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,

Chữ gần giống 芼

虈, 蒑, 軞, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 蒓, 蒒, 蒐,

Tự hình:

Tự hình chữ 芼 Tự hình chữ 芼 Tự hình chữ 芼 Tự hình chữ 芼

Nghĩa chữ nôm của chữ: mao

mao旄:cờ mao
mao毛:lông mao
mao酕:rượu mao
mao氂:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao牦:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao瑁:mũ mao (ngọc mạo)
mao𬐒: 
mao茆:cỏ mao
mao茅:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)
mao髦:mao ngựa
mạo, mao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạo, mao Tìm thêm nội dung cho: mạo, mao